triệt hồi

Học thuật
Thân thiện
triệt hồi

Quân đội triệt hồi khỏi khu vực biên giới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rút về hẳn, thu hồi hoàn toàn: Hành động rút lại một cách triệt để, không để lại dấu vết hoặc khả năng quay trở lại. Thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức, quân sự hoặc hành chính.
    • Thu hồi chấm dứt hoạt động: Chấm dứt sự hiện diện, quyền lực hoặc hiệu lực của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ quyết định triệt hồi toàn bộ lực lượng đặc nhiệm khỏi vùng biên giới. (Hành động rút quân hoàn toàn.)
    • Giấy phép kinh doanh đã bịquan chức năng triệt hồi do vi phạm nghiêm trọng. (Hành động thu hồi chấm dứt hiệu lực.)
    • Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, đơn vị được lệnh triệt hồi về căn cứ. (Hành động rút về hẳn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triệt hồi quân đội": thuật ngữ quân sự chỉ việc rút toàn bộ binh lính, trang thiết bị về nước hoặc về căn cứ chính, chấm dứt sự hiện diệnmột khu vực.
    • Hiệp định đòi hỏi các bên phải triệt hồi quân đội về vị trí xuất phát.
  • "triệt hồi quyết định": (dùng trong văn bản hành chính, pháp lý) hành động thu hồi một quyết định đã ban hành, làm mất hiệu lực của .
    • Tòa án thẩm quyền có thể ra phán quyết triệt hồi quyết định trái pháp luật.
Biến thể từ gần giống
  • Thu hồi (động từ): lấy lại cái đã cho, đã phát ra. Nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "triệt hồi".
    • Thu hồi sản phẩm lỗi.
  • Rút lui (động từ): rút khỏi một vị trí, một cuộc chiến. Nhấn mạnh hành động rút đi, có thể không mang tính triệt để như "triệt hồi".
    • Rút lui chiến lược.
  • Triệt thoái (động từ, ít dùng): rút đi hoàn toàn. Gần nghĩa với "triệt hồi" nhưng thường dùng trong bối cảnh quân sự.
    • Lệnh triệt thoái được ban hành.
Từ đồng nghĩa
  • Rút về: rút quân hoặc lực lượng trở lại vị trí ban đầu.
  • Thu hồi hoàn toàn: nhấn mạnh tính chất lấy lại toàn bộ, không sót.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "triệt hồi" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "triệt hồi".)

triệt hồi

Quân đội triệt hồi khỏi khu vực biên giới.

  1. Rút về hẳn: Triệt hồi quân đội.